Thông Tin Về Điện – Nước – Internet Tại New Zealand
Khi bắt đầu cuộc sống mới ở New Zealand, bạn sẽ cần tìm hiểu về việc đăng kí và sử dụng điện, nước và internet tại đây. Bài viết này sẽ giới thiệu những thông tin cần thiết cho bạn để giải quyết vấn đề này.

Đăng Kí Sử Dụng Điện
Tại New Zealand, điện được cung cấp qua các công ty phân phối điện bán lẻ. Giá điện ở New Zealand thường được tính theo cents trên kilowatt giờ (KWH). Có nhiều nguyên nhân khác nhau dẫn đến việc giá điện chênh lệch. Các gói sử dụng điện khác nhau sẽ có giá khác nhau. Dưới đây là một số thông tin cơ bản về giá điện được cung cấp bởi các nhà phân phối điện lớn nhất tại New Zealand.

| Nhà Phân Phối | Giá* |
| Genesis Energy | ~0.209/KwH + $2.17/ngày (phí cố định cho việc cung điện) |
| Contact Energy | ~0.193/KwH + $2.008/ngày (phí cố định cho việc cung điện) |
| Mercury Energy | ~0.1813/KwH + $1.7837/ngày (phí cố định cho việc cung điện) |
| Meridian Energy | ~0.24/KwH + $2.14/ngày (phí cố định cho việc cung điện) |
| Trust Power | ~0.199/KwH + $2.15/ngày (phí cố định cho việc cung điện) |
*Mức giá tham khảo cho gói dùng điện cơ bản của hộ gia đình. Một số nhà phân phối đưa ra các gói kết hợp điện +gas hoặc điện + gas + internet, mức giá sẽ thay đổi tùy từng gói và mục đích sử dụng cụ thể.
Bạn có thể lên trang web chính thức của các công ty nói trên để đăng kí các gói sử dụng điện phù hợp nhất với khu vực sinh sống và nhu cầu sử dụng của bạn.
Đăng kí Dùng Nước
Tài nguyên nước thuộc về nhà nước tại New Zealand. Do đó chỉ có duy nhất một công ty quốc hữu Watercare có quyền được cung cấp nước cho người dân.

Nước ở các thành phố và thị trấn của New Zealand được xử lý để đạt chất lượng để uống, vì vậy bạn có thể uống trực tiếp nước từ vòi nước. Hầu hết chính phủ địa phương sẽ tính phí cho nước họ cung cấp, do đó mức giá nước có sự khác nhau giữa các vùng. Nếu bạn sở hữu nhà riêng, chi phí sẽ được cộng thêm vào giá nước của bạn. Ở một số khu vực, nhà riêng sẽ có đồng hồ nước. Ngoài chi phí sử dụng, bạn sẽ phải trả cả chi phí cho việc xử lý nước thải cho lượng nước bạn đã dùng.
Giá nước hiện tại của Auckland là $1.517 (đã bao gồm GST) trên 1000 lít nước sử dụng cho tất cả các đối tượng sử dụng.
Giá nước thải cố định cho khách hàng trong nước hiện tại là $ 2.618 cho mỗi 1.000 lít nước thải thải ra (bao gồm GST).
Nếu bạn là chủ nhà và muốn đăng kí sử dụng nước hoặc ủy quyền cho người thuê nhà cùng đăng kí sử dụng nước, bạn có thể lên trang web của công ty Watercare tại vùng bạn ở, điền thông tin cá nhân đăng kí sử dụng. Tùy theo từng trường hợp cụ thể sẽ cần điền form khác nhau. Đối với các bạn ở Auckland có thể tham khảo tại Water Care Registration Guideline
Sử Dụng Internet
Có khoảng 132 nhà cung cấp dịch vụ mạng internet tại New Zealand. Các gói dịch vụ internet do đó cũng vô cùng đa dạng và linh hoạt. Bạn có thể sử dụng internet bằng một số cách khác nhau như:
- Sử dụng internet tại các quán café, nhà hàng, shopping mall. Tuy nhiên những nơi này thường đòi hỏi bạn phải mua hàng để có mã số đăng nhập và một số nơi sẽ giới hạn thời gian lên mạng của bạn.
- Sử dụng 3G/4G trên điện thoại di dộng: khi chọn gói dịch vụ điện thoại di dộng, bạn có thể lựa chọn các gói có kèm lưu lượng sử dụng lên mạng bằng 3G/4G. Thông thường các gói dịch vụ viễn thông cho sinh viên sẽ kèm với lưu lượng 1GB data lên mạng. Các nhà phân phối dịch vụ viễn thông phổ biến gồm có Spark, Vodaphone, 2 degrees, Skinny.
- Sử dụng internet tại một số điểm cung cấp internet miễn phí cố định: chính quyền địa phương có cung cấp wifi miễn phí cho người dùng tại các điểm công cộng như: bến tàu điện, xe bus, thư viện, hoặc kios điện thoại. Bạn có thể tìm hướng dẫn trên trang web của hội đồng thành phố.
- Đăng kí sử dụng dịch vụ mạng internet tại gia trực tiếp với các nhà cung cấp dịch vụ.

Một số gói dịch vụ sử dụng internet tại gia phổ biến do các nhà cung cấp mạng internet lớn nhất tại New Zealand cập nhật đến tháng 9/2018 như sau:
| Nhà Cung Cấp | Gói Dịch Vụ | Giá |
| MyRepublic | Hàng tháng/Không hạn chế/ Không hợp đồng | $74.99 |
| Slingshot | Hàng tháng/150Gb-không hạn chế/Hợp đồng 12-24 tháng | $34.98/tháng/6 tháng đầu. Sau đó $69.95/tháng |
| Vodafone | Hàng tháng/Không hạn chế/Hợp đồng 24 tháng | Miễn phí cho 3 tháng đầu. Sau đó $79.99/tháng |
| Voyager | Hàng tháng/Không hạn chế/Không hợp đồng | $79.00 |
| Flip | Hàng tháng/Không hạn chế/Không hợp đồng | $74.95 |
| 2 Degrees | Hàng tháng/Không hạn chế/Không hợp đồng | $85.00 |
| Spark | Hàng tháng/Không hạn chế/Không hợp đồng | $94.99 |
Để đăng kí các gói dịch vụ này, bạn có thể đến các đại lý hoặc lên website của các nhà mạng và đăng kí trực tuyến cho việc sử dụng dịch vụ.
Nguồn: Tổng hợp
Thông tin mới nhất về New Zealand xem tại đây
>>>Quan tâm về du học và định cư New Zealand xin vui lòng liên hệ:



