Eduvina – Học bổng du học định cư New Zealand

Du học top 1% đại học hàng đầu thế giới – Đại học Công Nghệ Auckland

Trường Đại học Công Nghệ Auckland (Auckland University Of Technology – AUT) nổi tiếng với chất lượng giảng dạy chất lượng cao thuộc top 1.2% đại học hàng đầu thế giới về giảng dạy thực tế và nghiên cứu. Hãy cùng hocbongnz.com tìm hiểu thông tin chi tiết về ngôi trường danh giá này với bài viết dưới đây nhé.

Đại học Công Nghệ Auckland – Top 1% đại học hàng đầu trên thế giới

https://www.youtube.com/watch?v=I17cZV_A1qM

Trường đại học công nghệ Auckland (tên Tiếng Anh là Auckland University of Technology – AUT) là đại học lớn thứ 2 tại New Zealand. AUT thành lập năm 1895, ban đầu là học viện công nghệ Auckland. Sau khi được công nhận nhờ các bài nghiên cứu, giảng dạy, học bổng, sáng tạo và đổi mới, trường đã trở thành Đại học từ năm 2000.

AUT là trường đại học có tốc độ phát triển nhanh nhất, nằm trong top 1.2% những trường đại học hàng đầu trên thế giới về giảng dạy thực tế và nghiên cứu (theo Times Higher Education 2019). Đây cũng là năm thứ 3 liên tiếp AUT thăng hạng trong bảng xếp hạng các trường Đại học trên thế giới của Times Higher Education. Theo bảng xếp hạng 2020, Times Higher Education (THE) công bố AUT lọt TOP 3 các trường ĐH ở New Zealand và đứng thứ 251-300 thế giới, nằm trong TOP 1% các trường ĐH hàng đầu thế giới.

Trường có 3 campus chính ở thành phố đáng sống thứ 3 thế giới Auckland:

  • AUT City Campus ở trung tâm thành phố Auckland
  • AUT South Campus ở Manukau City, phía nam Auckland.
  • AUT North Campus ở phía bên North Shore

Theo QS Ranking 2018, AUT có nhiều ngành học đứng trong top đầu thế giới:

  • Hospitality – top 50
  • Sports – top 50
  • Nursing – top 100
  • Accounting and Finance – top 150
  • Art and Design – top 150
  • Business and Management Studies – top 200
  • Communication and Media Studies – top 200
  • Computer Science & Information Systems – top 250
  • Linguistics – top 250
  • Education – top 300
  • Law – top 300
  • Economics and Econometrics – top 350
  • Electrical and Electronic Engineering – top 350

https://www.youtube.com/watch?time_continue=91&v=I17cZV_A1qM

 

Mỗi năm trường AUT có khoảng 5400 học sinh quốc tế theo học đến từ hơn 95 nước. Hiện tại có hơn 950 sinh viên đang theo học tiến sĩ và nghiên cứu nhiều lĩnh vực tại AUT.

Yêu cầu nhập học

Đối với học sinh đang theo học ở New Zealand:

  • Tốt nghiệp NCEA Level 3 bao gồm 80 credits, tối thiểu 60 credits level 3 hoặc cao hơn

Đối với học sinh đang theo học ở Việt Nam:

  • IELTS 6.0 và không band nào dưới 5.5 cho bậc Đại Học (tùy ngành)
  • IELTS 6.5 và không band nào dưới 6.0 cho bậc Cao Học (tùy ngành)
  • Cho chương trình Diploma: tốt nghiệp cấp 3 với điểm trung bình từ 7/10 hoặc 30/40.
  • Cho chương trình Đại Học: học sinh được nhập học trực tiếp khi học tại các trường điểm cấp 3 với điểm trung bình 8.0 hoặc cao hơn. Hoặc đã hoàn thành 1 năm Đại Học ở Việt Nam tại trường Đại Học được AUT công nhận.

Học phí du học Auckland University of Technology

(Học phí áp dụng cho năm học 2019)

1. Khối ngành Kiến trúc

  • Bậc Cử nhân Đại học: $32,850 – $39,600/năm
  • Bậc Thạc sĩ: $36,370/năm
  • Bậc Tiến sĩ: $6,750 – $39,600/năm

2. Khối ngành Nghệ thuật và Thiết kế

  • Bậc Cử nhân Đại học: $32,850/năm
  • Chứng chỉ Khoa học và Công nghệ: $30,260/năm
  • Bậc Thạc sĩ: $35,885 – $36,370/năm
  • Bậc Tiến sĩ: $6,750/năm
  • Chứng chỉ Sau Đại học về Thực hành Văn hóa và Sáng tạo: $17,940/năm

3. Khối ngành Kinh doanh và Kinh tế

  • Bậc Cử nhân Đại học: $31,890 – $33,330/năm
  • Chứng chỉ Kinh doanh và Nghiên cứu Kinh doanh: $16,000/năm
  • Bậc Thạc sĩ: $36,370 – $53,715/năm
  • Bậc Tiến sĩ: $6,750/năm
  • Chứng chỉ Tốt nghiệp: $15,940/năm
  • Văn bằng Tốt nghiệp: $31,890/năm
  • Chứng chỉ Sau Đại học: $16,660 – $17,900/năm
  • Văn bằng Sau Đại học: $35,810 – $33,330/năm

4. Khối ngành Công nghệ sáng tạo

  • Bậc Cử nhân Đại học: $32,850/năm
  • Bậc Thạc sĩ: $33,855 – $36,370/năm
  • Bậc Tiến sĩ: $6,750/năm

5. Khối ngành Nghiên cứu truyền thông

  • Bậc Cử nhân Đại học: $29,670 – $31,890/năm
  • Bậc Thạc sĩ: $32,100 – $36,370/năm
  • Bậc Tiến sĩ: $6,750/năm
  • Chứng chỉ Sau Đại học: $16,050 – $32,100/năm

6. Khối ngành Giáo dục

  • Bậc Cử nhân Đại học: $28,365 – $31,890/năm
  • Bậc Thạc sĩ: $30,725 – $48,180/năm
  • Bậc Tiến sĩ: $6,750/năm
  • Chứng chỉ Tốt nghiệp: $15,180/năm
  • Văn bằng Tốt nghiệp: $28,365/năm
  • Chứng chỉ Sau Đại học: $15,350/năm
  • Văn bằng Sau Đại học: $30,720/năm

7. Khối ngành Kỹ thuật, Máy tính và Khoa học toán học

  • Bậc Cử nhân Đại học: $31,890 – $39,600/năm
  • Chứng chỉ Khoa học và Công nghệ: $30,260/năm
  • Bậc Thạc sĩ: $35,885 – $53,730/năm
  • Bậc Tiến sĩ: $6,750/năm
  • Chứng chỉ Tốt nghiệp: $17,160/năm
  • Văn bằng Tốt nghiệp: $32,850 – $34,330/năm
  • Chứng chỉ Sau Đại học: $17,910 – $18,700/năm
  • Văn bằng Sau Đại học: $35,820 – $37,390/năm

8. Khối ngành Khoa học sức khỏe

  • Bậc Cử nhân Đại học: $32,850 – $40,500/năm
  • Văn bằng Khoa học: $36,670/năm
  • Bậc Thạc sĩ: $35,820 – $41,050/năm
  • Bậc Tiến sĩ: $6,750 – $36,950/năm
  • Chứng chỉ Tốt nghiệp: $16,425/năm
  • Văn bằng Tốt nghiệp: $32,850/năm
  • Chứng chỉ Sau Đại học: $17,910 – $18,650/năm
  • Văn bằng Sau Đại học: $35,820/năm

9. Khối ngành Khách sạn, Du lịch và Sự kiện

  • Bậc Cử nhân Đại học: $28,365 – $32,850/năm
  • Văn bằng Đại học: $29,510/năm
  • Bậc Thạc sĩ: $32,115 – $36,370/năm
  • Bậc Tiến sĩ: $6,750/năm
  • Chứng chỉ Tốt nghiệp: $15,635/năm
  • Văn bằng Tốt nghiệp: $28,365 – $31,000/năm
  • Chứng chỉ Sau Đại học: $16,060/năm
  • Văn bằng Sau Đại học: $32,120/năm

10. Khối ngành Ngôn ngữ và Văn hóa

  • Bậc Cử nhân Đại học: $28,365 – $32,850/năm
  • Chứng chỉ Đại học: $14,925/năm
  • Văn bằng Đại học: $28,365/năm
  • Bậc Thạc sĩ: $30,725 – $36,370/năm
  • Bậc Tiến sĩ: $6,750/năm
  • Chứng chỉ Tốt nghiệp: $15,180/năm
  • Văn bằng Tốt nghiệp: $28,365/năm
  • Chứng chỉ Sau Đại học: $16,040/năm
  • Văn bằng Sau Đại học: $32,095 – $32,120/năm

11. Khối ngành Luật

  • Bậc Cử nhân Đại học: $32,850 – $34,330/năm
  • Chứng chỉ Đại học: $16,000/năm
  • Bậc Thạc sĩ: $34,330 – $36,370/năm
  • Bậc Tiến sĩ: $6,750/năm
  • Chứng chỉ Sau Đại học: $17,165/năm

12. Khối ngành Khoa học

  • Bậc Cử nhân Đại học: $33,410 – $35,820/năm
  • Chứng chỉ Đại học: $32,105/năm
  • Văn bằng Đại học: $32,105/năm
  • Bậc Thạc sĩ: $36,370 – $53,730/năm
  • Bậc Tiến sĩ: $6,750/năm
  • Chứng chỉ Sau Đại học: $17,910 – $18,650/năm
  • Văn bằng Sau Đại học: $35,820 – $37,300/năm

13. Khối ngành Khoa học xã hội và Chính sách công

  • Bậc Cử nhân Đại học: $28,365 – $32,850/năm
  • Chứng chỉ Đại học: $28,365/năm
  • Bậc Thạc sĩ: $31,120 – $48,180/năm
  • Bậc Tiến sĩ: $6,750/năm
  • Chứng chỉ Tốt nghiệp: $15,180/năm
  • Văn bằng Tốt nghiệp: $28,365/năm
  • Chứng chỉ Sau Đại học: $16,040 – $16,060/năm
  • Văn bằng Sau Đại học: $31,120/năm

14. Khối ngành Thể thao và Giải trí

  • Bậc Cử nhân Đại học: $32,850 – $35,820/năm
  • Chứng chỉ Đại học: $14,180/năm
  • Bậc Thạc sĩ: $35,820 – $36,370/năm
  • Bậc Tiến sĩ: $6,750/năm
  • Chứng chỉ Tốt nghiệp: $16,425/năm
  • Văn bằng Tốt nghiệp: $32,850/năm
  • Chứng chỉ Sau Đại học: $17,910/năm
  • Văn bằng Sau Đại học: $35,820/năm

15. Khối ngành Te Ara Poutama: Người Maori và Sự phát triển bản địa

  • Bậc Cử nhân Đại học: $7,239.25 – $32,850/năm
  • Bậc Thạc sĩ: $31,160 – $36,370/năm
  • Bậc Tiến sĩ: $6,750/năm
  • Chứng chỉ Tốt nghiệp: $15,180/năm
  • Văn bằng Tốt nghiệp: $28,365/năm
  • Chứng chỉ Sau Đại học: $16,040/năm
  • Văn bằng Sau Đại học: $32,095/năm

Để biết thêm thông tin chi tiết, bạn có thể vào website của trường Auckland University of Technology.

Nguồn: Auckland University of Technology

——–

Thông tin mới nhất về New Zealand xem tại đây

>>>Quan tâm về du học và định cư New Zealand xin vui lòng liên hệ:

Tại NZ: Ms. Lan
Tại VN: Ms. Đông

 

 

NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ!

NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ!