MỘT SỐ MỨC PHẠT ĐƯỜNG BỘ TẠI NEW ZEALAND

Liên quan lái xe trong tình trạng sử dụng đồ uống có cồn và chất kích thích
| Offence | Nồng độ cồn | Penalty | |||
| Trong 100 ml máu | Trong 1 lít khí thở | Prison | Fine | Disqualification or suspension of licence | |
| Lái xe gây tai nạn hoặc làm bị thương trong tình trạng sử dụng nhiều đồ uống có cồn hoặc sử dụng chất kích thích | Trên 80 mg | Trên 400 mcg | Lên đến 10 năm | Lên đến $20,000 | Trên 1 năm |
| Lái xe, cố gắng lái xe sau khi xử dụng nhiều đồ uống có cồn hoặc sử dụng chất kích thích | Trên 80 mg | Trên 400 mcg | Vi phạm lần đầu hoặc lần thứ 2 | ||
| Đến 3 tháng | Lên đến $4,500 | Trên 6 tháng | |||
| Vi phạm từ lần thứ 3 | |||||
| Đến 2 năm | Lên đến $6,000 | Trên 1 năm | |||
| Lái xe hoặc cố gắng lái xe sau khi xử dụng nhiều đồ uống có cồn | Trên 30 mg | Trên 150 mcg | Lên đến 3 tháng | Lên đến $2,250 | Trên 3 tháng |
| Từ chối cung cấp mẫu máu khi được yêu cầu | Vi phạm lần đầu hoặc lần thứ 2 | ||||
| Lên đến 3 tháng | Lên đến $4,500 | Trên 6 tháng | |||
| Vi phạm từ lần thứ 3 | |||||
| Lên đến 2 năm | Lên đến $6,000 | Trên 2 năm | |||
| Từ chối cung cấp kiểm tra hơi thở | Lên đến $4,500 | Được quyết định bởi tòa án | |||
Trường hợp nồng độ cồn trong máu hoặc trong hơi thở vượt mức quy định cho phép, hoặc có bằng chứng sử dụng chất kích thích có thể tước giấy phép lái xe, bị phạt tiền lên đến $20000 hoặc phạt tù lên đến 5 năm.

Liên quan đến tốc độ
| Vượt quá tốc độ cho phép | Mức phạt |
| Ít hơn 10 km/h | $30 |
| 11 – 15 km/h | $80 |
| 16 – 20 km/h | $120 |
| 21 – 25 km/h | $170 |
| 26 – 30 km/h | $230 |
| 31 – 35 km/h | $300 |
| 36 – 40 km/h | $400 |
| 41 – 45 km/h | $510 |
| 46 – 50 km/h | $630 |
Vượt quá 40 km/h tốc độ cho phép sẽ bị giữ bằng 28 ngày.
Vượt quá 50km/h tốc độ cho phép sẽ bị thêm tội lái xe nguy hiểm cho người khác
Một số mức phạt phổ biến khác
| Sử dụng làn dành riêng cho các xe đặc biệt | $150 |
| Đỗ xe tại nơi đường giao nhau | $60 |
| Đỗ xe trong khoảng 6m gần nơi đường giao nhau | $60 |
| Đỗ xe gần nơi người đi bộ qua đường | $60 |
| Đỗ xe trong khu vực cấm | $40 |
| Đỗ xe vượt quá thời gian cho phép o Không quá 30 phút o Trên 30 phút dưới 1 giờ o Trên 1 giờ dưới 2 giờ o Trên 2 giờ dưới 4 giờ o Trên 4 giờ dưới 6 giờ o Trên 6 giờ
| $12 $15 $21 $30 $42 $57 |
| Đỗ xe trên vạch đứt vàng | $60 |
| Đỗ xe cách 6m gần nơi dừng xe buýt | $40 |
| Đỗ xe trước cổng ra vào | $40 |
| Đỗ xe đôi | $60 |
| Đỗ xe trên đường dành cho người đi bộ | $40 |
| Đỗ xe trên phần đường danh cho xe đạp | $40 |
| Đỗ xe trong khu vực tháo dỡ hàng hóa | $40 |
| Đỗ xe ngược chiều | $40 |
| Sử dụng bằng lái xe không phù hợp với phương tiện đang sử dụng | $ 400 |
| Không trả phí đường bộ | $40 |
Ảnh : Internet
Nguồn tham khảo: NZTA
Thông tin mới nhất về New Zealand xem tại đây
>>>Quan tâm về du học và định cư New Zealand xin vui lòng liên hệ:



